TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相面

xiàngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚNG DIỆN

相面 nghĩa là Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng.

Nghĩa của 相面

xiàngmiàn

TƯỚNG DIỆNĐộng từ
  1. Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Câu hỏi thường gặp

相面 nghĩa là gì?

相面 (xiàngmiàn) nghĩa là Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng.

相面 đọc thế nào?

相面 đọc là xiàngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相面 là gì?

Âm Hán Việt của 相面 là "tướng diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.