相面 nghĩa là Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng.
Nghĩa của 相面
xiàngmiàn
TƯỚNG DIỆNĐộng từ
Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng
Câu hỏi thường gặp
相面 nghĩa là gì?
相面 (xiàngmiàn) nghĩa là Bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng.
相面 đọc thế nào?
相面 đọc là xiàngmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 相面 là gì?
Âm Hán Việt của 相面 là "tướng diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.