省省吧 (shěngshengba) nghĩa là đừng phí lời, để sau đi.
省省吧 đọc thế nào?
省省吧 đọc là shěngshengba (pinyin).
Âm Hán Việt của 省省吧 là gì?
Âm Hán Việt của 省省吧 là "tỉnh tỉnh ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.