TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省视

xǐngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 省視

Âm Hán Việt TỈNH THỊ

省视 nghĩa là thăm hỏi, kiểm tra.

Nghĩa của 省视

xǐngshì

TỈNH THỊĐộng từphồn thể 省視
  1. Thăm hỏi
  2. Kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

省视 nghĩa là gì?

省视 (xǐngshì) nghĩa là thăm hỏi, kiểm tra.

省视 đọc thế nào?

省视 đọc là xǐngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 省视 là gì?

Âm Hán Việt của 省视 là "tỉnh thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.