TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉批

méipī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MY PHÊ

眉批 nghĩa là lời chú thích.

Nghĩa của 眉批

méipī

MY PHÊDanh từ
  1. Lời chú thích
  2. Bình luận hoặc chú thích ở đầu trang giấy

Câu hỏi thường gặp

眉批 nghĩa là gì?

眉批 (méipī) nghĩa là lời chú thích.

眉批 đọc thế nào?

眉批 đọc là méipī (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉批 là gì?

Âm Hán Việt của 眉批 là "my phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.