TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看准机会

kànzhǔnjīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看準機會

Âm Hán Việt KHÁN CHUẨN CƠ HỘI

看准机会 nghĩa là theo dõi cơ hội, nắm bắt thời cơ.

Nghĩa của 看准机会

kànzhǔnjīhuì

KHÁN CHUẨN CƠ HỘIphồn thể 看準機會
  1. Theo dõi cơ hội
  2. Nắm bắt thời cơ

Câu hỏi thường gặp

看准机会 nghĩa là gì?

看准机会 (kànzhǔnjīhuì) nghĩa là theo dõi cơ hội, nắm bắt thời cơ.

看准机会 đọc thế nào?

看准机会 đọc là kànzhǔnjīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 看准机会 là gì?

Âm Hán Việt của 看准机会 là "khán chuẩn cơ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.