看好
giọng máy của trình duyệt
看好 nghĩa là trông chừng.
Nghĩa của 看好
kānhǎo
- Trông chừng
kànhǎo
KHÁN HẢOĐộng từ- Được coi là có triển vọng tốt
Câu hỏi thường gặp
看好 nghĩa là gì?
看好 (kānhǎo, kànhǎo) nghĩa là trông chừng.
看好 đọc thế nào?
看好 đọc là kānhǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 看好 là gì?
Âm Hán Việt của 看好 là "khán hảo".