TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看好

kānhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN HẢO

看好 nghĩa là trông chừng.

Nghĩa của 看好

kānhǎo

  1. Trông chừng

kànhǎo

KHÁN HẢOĐộng từ
  1. Được coi là có triển vọng tốt

Câu hỏi thường gặp

看好 nghĩa là gì?

看好 (kānhǎo, kànhǎo) nghĩa là trông chừng.

看好 đọc thế nào?

看好 đọc là kānhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 看好 là gì?

Âm Hán Việt của 看好 là "khán hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.