TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看得中

kàndezhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN ĐẮC TRÚNG

看得中 nghĩa là thích, chấm.

Nghĩa của 看得中

kàndezhòng

KHÁN ĐẮC TRÚNG
  1. Thích
  2. Chấm

Câu hỏi thường gặp

看得中 nghĩa là gì?

看得中 (kàndezhòng) nghĩa là thích, chấm.

看得中 đọc thế nào?

看得中 đọc là kàndezhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 看得中 là gì?

Âm Hán Việt của 看得中 là "khán đắc trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.