TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真主党

Zhēnzhǔdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真主黨

Âm Hán Việt CHÂN CHỦ ĐẢNG

真主党 nghĩa là Hezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon).

Nghĩa của 真主党

Zhēnzhǔdǎng

CHÂN CHỦ ĐẢNGphồn thể 真主黨tên riêng
  1. Hezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon)

Câu hỏi thường gặp

真主党 nghĩa là gì?

真主党 (zhēnzhǔdǎng) nghĩa là Hezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon).

真主党 đọc thế nào?

真主党 đọc là Zhēnzhǔdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真主党 là gì?

Âm Hán Việt của 真主党 là "chân chủ đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.