TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真传

zhēnchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真傳

Âm Hán Việt CHÂN TRUYỀN

真传 nghĩa là truyền thống chân chính.

Nghĩa của 真传

zhēnchuán

CHÂN TRUYỀNDanh từphồn thể 真傳
  1. Truyền thống chân chính
  2. Giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại

Câu hỏi thường gặp

真传 nghĩa là gì?

真传 (zhēnchuán) nghĩa là truyền thống chân chính.

真传 đọc thế nào?

真传 đọc là zhēnchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 真传 là gì?

Âm Hán Việt của 真传 là "chân truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.