TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真值表

zhēnzhíbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN TRỊ BIỂU

真值表 nghĩa là bảng chân trị.

Nghĩa của 真值表

zhēnzhíbiǎo

CHÂN TRỊ BIỂUDanh từ
  1. Bảng chân trị

Câu hỏi thường gặp

真值表 nghĩa là gì?

真值表 (zhēnzhíbiǎo) nghĩa là bảng chân trị.

真值表 đọc thế nào?

真值表 đọc là zhēnzhíbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 真值表 là gì?

Âm Hán Việt của 真值表 là "chân trị biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.