TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真刀真枪

zhēndāozhēnqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 真刀真槍

Âm Hán Việt CHÂN ĐAO CHÂN THƯƠNG

真刀真枪 nghĩa là đao thật, thương thật, vũ khí thật.

Nghĩa của 真刀真枪

zhēndāozhēnqiāng

CHÂN ĐAO CHÂN THƯƠNGphồn thể 真刀真槍
  1. thành ngữ Đao thật, thương thật
  2. Vũ khí thật
  3. Rất chân thật
  4. Mọi thứ đều thật
  5. Hàng thật chất lượng thật

Câu hỏi thường gặp

真刀真枪 nghĩa là gì?

真刀真枪 (zhēndāozhēnqiāng) nghĩa là đao thật, thương thật, vũ khí thật.

真刀真枪 đọc thế nào?

真刀真枪 đọc là zhēndāozhēnqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真刀真枪 là gì?

Âm Hán Việt của 真刀真枪 là "chân đao chân thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.