TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真是

zhēnshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN THỊ

真是 nghĩa là thực sự, thật sự.

Nghĩa của 真是

zhēnshi

CHÂN THỊThán từ, Động từ
  1. Thực sự; thật sự
  2. thông tục Dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.

Câu ví dụ với 真是

  • 你真是个大好人! Bạn đúng là người tốt bụng!Tatoeba #3537652
  • 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
  • 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255
  • 有人死了的时候真是遗憾。 Yǒurén sǐ le de shíhou zhēnshi yíhàn.Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334420
  • 我真是不好意思! Wǒ zhēnshi bùhǎoyìsi!Tôi vô cùng xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419968
  • 这真是很意外。 Zhè zhēnshi hěn yìwài.Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334163
  • 真是个好主意! Ý hay đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334422
  • 我真是个白痴! Wǒ zhēnshi gè báichī!Tôi đúng là một thằng ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

真是 nghĩa là gì?

真是 (zhēnshi) nghĩa là thực sự, thật sự.

真是 đọc thế nào?

真是 đọc là zhēnshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 真是 là gì?

Âm Hán Việt của 真是 là "chân thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.