TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真知

zhēnzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN TRI

真知 nghĩa là tri thức thực sự.

Nghĩa của 真知

zhēnzhī

CHÂN TRIDanh từ
  1. Tri thức thực sự

Thành ngữ có 真知

Câu hỏi thường gặp

真知 nghĩa là gì?

真知 (zhēnzhī) nghĩa là tri thức thực sự.

真知 đọc thế nào?

真知 đọc là zhēnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 真知 là gì?

Âm Hán Việt của 真知 là "chân tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.