TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真言宗

Zhēnyánzōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN NGÔN TÔNG

真言宗 nghĩa là Phật giáo Chân Ngôn.

Nghĩa của 真言宗

Zhēnyánzōng

CHÂN NGÔN TÔNGtên riêng
  1. Phật giáo Chân Ngôn

Câu hỏi thường gặp

真言宗 nghĩa là gì?

真言宗 (zhēnyánzōng) nghĩa là Phật giáo Chân Ngôn.

真言宗 đọc thế nào?

真言宗 đọc là Zhēnyánzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 真言宗 là gì?

Âm Hán Việt của 真言宗 là "chân ngôn tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.