TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眩晕

xuànyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眩暈

Âm Hán Việt HUYỄN VỰNG

眩晕 nghĩa là chóng mặt, hoa mắt.

Nghĩa của 眩晕

xuànyùn

HUYỄN VỰNGĐộng từphồn thể 眩暈
  1. Chóng mặt
  2. Hoa mắt
  3. Ngất
  4. Cảm giác chao đảo, quay cuồng, mất thăng bằng hoặc lơ lửng (ví dụ: do đột quỵ)

Câu hỏi thường gặp

眩晕 nghĩa là gì?

眩晕 (xuànyùn) nghĩa là chóng mặt, hoa mắt.

眩晕 đọc thế nào?

眩晕 đọc là xuànyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眩晕 là gì?

Âm Hán Việt của 眩晕 là "huyễn vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.