眼中刺 nghĩa là cái gai trong mắt, cái gai trong thịt.
Nghĩa của 眼中刺
yǎnzhōngcì
NHÃN TRUNG THÍCH
Cái gai trong mắt
nghĩa bóng Cái gai trong thịt
Câu hỏi thường gặp
眼中刺 nghĩa là gì?
眼中刺 (yǎnzhōngcì) nghĩa là cái gai trong mắt, cái gai trong thịt.
眼中刺 đọc thế nào?
眼中刺 đọc là yǎnzhōngcì (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼中刺 là gì?
Âm Hán Việt của 眼中刺 là "nhãn trung thích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.