TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼圈红了

yǎnquānhóngle giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼圈紅了

Âm Hán Việt NHÃN QUYỂN HỒNG LIỄU

眼圈红了 nghĩa là sắp khóc.

Nghĩa của 眼圈红了

yǎnquānhóngle

NHÃN QUYỂN HỒNG LIỄUphồn thể 眼圈紅了
  1. Sắp khóc

Câu hỏi thường gặp

眼圈红了 nghĩa là gì?

眼圈红了 (yǎnquānhóngle) nghĩa là sắp khóc.

眼圈红了 đọc thế nào?

眼圈红了 đọc là yǎnquānhóngle (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼圈红了 là gì?

Âm Hán Việt của 眼圈红了 là "nhãn quyển hồng liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.