TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼巴巴

yǎnbābā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN BA BA

眼巴巴 nghĩa là Chờ đợi một cách lo lắng.

Nghĩa của 眼巴巴

yǎnbābā

NHÃN BA BATính từ
  1. Chờ đợi một cách lo lắng
  2. Nôn nóng

Câu hỏi thường gặp

眼巴巴 nghĩa là gì?

眼巴巴 (yǎnbābā) nghĩa là Chờ đợi một cách lo lắng.

眼巴巴 đọc thế nào?

眼巴巴 đọc là yǎnbābā (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼巴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 眼巴巴 là "nhãn ba ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.