眼干症 (yǎngānzhèng) nghĩa là bệnh khô mắt, hội chứng khô mắt.
眼干症 đọc thế nào?
眼干症 đọc là yǎngānzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼干症 là gì?
Âm Hán Việt của 眼干症 là "nhãn can chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.