TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼干症

yǎngānzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼乾症

Âm Hán Việt NHÃN CAN CHỨNG

眼干症 nghĩa là bệnh khô mắt, hội chứng khô mắt.

Nghĩa của 眼干症

yǎngānzhèng

NHÃN CAN CHỨNGphồn thể 眼乾症
  1. y học Bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt

Câu hỏi thường gặp

眼干症 nghĩa là gì?

眼干症 (yǎngānzhèng) nghĩa là bệnh khô mắt, hội chứng khô mắt.

眼干症 đọc thế nào?

眼干症 đọc là yǎngānzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼干症 là gì?

Âm Hán Việt của 眼干症 là "nhãn can chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.