TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼毒

yǎndú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN ĐỘC

眼毒 nghĩa là ánh nhìn độc ác, ánh nhìn thù địch.

Nghĩa của 眼毒

yǎndú

NHÃN ĐỘC
  1. Ánh nhìn độc ác
  2. Ánh nhìn thù địch
  3. Tinh mắt

Câu hỏi thường gặp

眼毒 nghĩa là gì?

眼毒 (yǎndú) nghĩa là ánh nhìn độc ác, ánh nhìn thù địch.

眼毒 đọc thế nào?

眼毒 đọc là yǎndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼毒 là gì?

Âm Hán Việt của 眼毒 là "nhãn độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.