Bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
Câu hỏi thường gặp
眼珠儿 nghĩa là gì?
眼珠儿 (yǎnzhūr) nghĩa là nhãn cầu, bóng mắt của người.
眼珠儿 đọc thế nào?
眼珠儿 đọc là yǎnzhūr (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼珠儿 là gì?
Âm Hán Việt của 眼珠儿 là "nhãn châu nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.