TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼电图

yǎndiàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼電圖

Âm Hán Việt NHÃN ĐIỆN ĐỒ

眼电图 nghĩa là điện nhãn đồ.

Nghĩa của 眼电图

yǎndiàntú

NHÃN ĐIỆN ĐỒphồn thể 眼電圖
  1. Điện nhãn đồ (EOG)

Câu hỏi thường gặp

眼电图 nghĩa là gì?

眼电图 (yǎndiàntú) nghĩa là điện nhãn đồ.

眼电图 đọc thế nào?

眼电图 đọc là yǎndiàntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼电图 là gì?

Âm Hán Việt của 眼电图 là "nhãn điện đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.