TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼疾手快

yǎnjíshǒukuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN TẬT THỦ KHOÁI

眼疾手快 nghĩa là Tinh mắt và nhanh nhẹn.

Nghĩa của 眼疾手快

yǎnjíshǒukuài

NHÃN TẬT THỦ KHOÁI
  1. Tinh mắt và nhanh nhẹn

Câu hỏi thường gặp

眼疾手快 nghĩa là gì?

眼疾手快 (yǎnjíshǒukuài) nghĩa là Tinh mắt và nhanh nhẹn.

眼疾手快 đọc thế nào?

眼疾手快 đọc là yǎnjíshǒukuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼疾手快 là gì?

Âm Hán Việt của 眼疾手快 là "nhãn tật thủ khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.