TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼皮子底下

yǎnpízidǐxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN BÌ TỬ ĐỂ HẠ

眼皮子底下 nghĩa là ngay trước mắt ai, dưới mũi ai.

Nghĩa của 眼皮子底下

yǎnpízidǐxià

NHÃN BÌ TỬ ĐỂ HẠ
  1. Ngay trước mắt ai
  2. Dưới mũi ai
  3. Hiện tại
  4. Ngay lúc này

Câu hỏi thường gặp

眼皮子底下 nghĩa là gì?

眼皮子底下 (yǎnpízidǐxià) nghĩa là ngay trước mắt ai, dưới mũi ai.

眼皮子底下 đọc thế nào?

眼皮子底下 đọc là yǎnpízidǐxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼皮子底下 là gì?

Âm Hán Việt của 眼皮子底下 là "nhãn bì tử để hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.