TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼看

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎnkàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN KHÁN

眼看 nghĩa là sắp, sắp sửa.

Nghĩa của 眼看

yǎnkàn

NHÃN KHÁNĐộng từ, Phó từ
  1. Sắp
  2. Sắp sửa
  3. Chứng kiến việc gì xảy ra

Thành ngữ có 眼看

  • 一眼看穿 — Nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

眼看 nghĩa là gì?

眼看 (yǎnkàn) nghĩa là sắp, sắp sửa.

眼看 đọc thế nào?

眼看 đọc là yǎnkàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼看 là gì?

Âm Hán Việt của 眼看 là "nhãn khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.