眼看
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
眼看 nghĩa là sắp, sắp sửa.
Nghĩa của 眼看
yǎnkàn
NHÃN KHÁNĐộng từ, Phó từ- Sắp
- Sắp sửa
- Chứng kiến việc gì xảy ra
Thành ngữ có 眼看
- 一眼看穿 — Nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên
Câu hỏi thường gặp
眼看 nghĩa là gì?
眼看 (yǎnkàn) nghĩa là sắp, sắp sửa.
眼看 đọc thế nào?
眼看 đọc là yǎnkàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼看 là gì?
Âm Hán Việt của 眼看 là "nhãn khán".