TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼睁睁

yǎnzhēngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼睜睜

Âm Hán Việt NHÃN TRANH TRANH

眼睁睁 nghĩa là trợn trừng nhìn, đứng nhìn bất lực.

Nghĩa của 眼睁睁

yǎnzhēngzhēng

NHÃN TRANH TRANHPhó từphồn thể 眼睜睜
  1. Trợn trừng nhìn
  2. Đứng nhìn bất lực
  3. Nhìn một cách vô cảm

Câu hỏi thường gặp

眼睁睁 nghĩa là gì?

眼睁睁 (yǎnzhēngzhēng) nghĩa là trợn trừng nhìn, đứng nhìn bất lực.

眼睁睁 đọc thế nào?

眼睁睁 đọc là yǎnzhēngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼睁睁 là gì?

Âm Hán Việt của 眼睁睁 là "nhãn tranh tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.