TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼穿肠断

yǎnchuānchángduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼穿腸斷

眼穿肠断 nghĩa là Đợi chờ trong lo lắng.

Nghĩa của 眼穿肠断

yǎnchuānchángduàn

phồn thể 眼穿腸斷
  1. thành ngữ Đợi chờ trong lo lắng

Câu hỏi thường gặp

眼穿肠断 nghĩa là gì?

眼穿肠断 (yǎnchuānchángduàn) nghĩa là Đợi chờ trong lo lắng.

眼穿肠断 đọc thế nào?

眼穿肠断 đọc là yǎnchuānchángduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.