TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼色素层黑色素瘤

yǎnsèsùcénghēisèsùliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼色素層黑色素瘤

Âm Hán Việt NHÃN SẮC TỐ TẦNG HẮC SẮC TỐ LỰU

眼色素层黑色素瘤 nghĩa là U hắc tố màng bồ đào.

Nghĩa của 眼色素层黑色素瘤

yǎnsèsùcénghēisèsùliú

NHÃN SẮC TỐ TẦNG HẮC SẮC TỐ LỰUphồn thể 眼色素層黑色素瘤
  1. U hắc tố màng bồ đào

Câu hỏi thường gặp

眼色素层黑色素瘤 nghĩa là gì?

眼色素层黑色素瘤 (yǎnsèsùcénghēisèsùliú) nghĩa là U hắc tố màng bồ đào.

眼色素层黑色素瘤 đọc thế nào?

眼色素层黑色素瘤 đọc là yǎnsèsùcénghēisèsùliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼色素层黑色素瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 眼色素层黑色素瘤 là "nhãn sắc tố tầng hắc sắc tố lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.