TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼虫藻

yǎnchóngzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼蟲藻

Âm Hán Việt NHÃN TRÙNG TẢO

眼虫藻 nghĩa là trùng roi.

Nghĩa của 眼虫藻

yǎnchóngzǎo

NHÃN TRÙNG TẢOphồn thể 眼蟲藻
  1. Trùng roi (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

眼虫藻 nghĩa là gì?

眼虫藻 (yǎnchóngzǎo) nghĩa là trùng roi.

眼虫藻 đọc thế nào?

眼虫藻 đọc là yǎnchóngzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼虫藻 là gì?

Âm Hán Việt của 眼虫藻 là "nhãn trùng tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.