TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼见为实

yǎnjiànwéishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼見為實

Âm Hán Việt NHÃN KIẾN VI THỰC

眼见为实 nghĩa là thấy mới tin.

Nghĩa của 眼见为实

yǎnjiànwéishí

NHÃN KIẾN VI THỰCphồn thể 眼見為實
  1. Thấy mới tin

Câu hỏi thường gặp

眼见为实 nghĩa là gì?

眼见为实 (yǎnjiànwéishí) nghĩa là thấy mới tin.

眼见为实 đọc thế nào?

眼见为实 đọc là yǎnjiànwéishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼见为实 là gì?

Âm Hán Việt của 眼见为实 là "nhãn kiến vi thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.