TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼观四面,耳听八方

yǎnguānsìmiàn ěrtīngbāfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼觀四面,耳聽八方

眼观四面,耳听八方 nghĩa là Nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng.

Nghĩa của 眼观四面,耳听八方

yǎnguānsìmiàn ěrtīngbāfāng

phồn thể 眼觀四面,耳聽八方
  1. thành ngữ Nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng
  2. Nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Câu hỏi thường gặp

眼观四面,耳听八方 nghĩa là gì?

眼观四面,耳听八方 (yǎnguānsìmiàn ěrtīngbāfāng) nghĩa là Nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng.

眼观四面,耳听八方 đọc thế nào?

眼观四面,耳听八方 đọc là yǎnguānsìmiàn ěrtīngbāfāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.