眼镜蛇 (yǎnjìngshé) nghĩa là rắn hổ mang, rắn mang bành.
眼镜蛇 đọc thế nào?
眼镜蛇 đọc là yǎnjìngshé (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼镜蛇 là gì?
Âm Hán Việt của 眼镜蛇 là "nhãn kính xà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.