TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睁着眼睛说瞎话

zhēngzheyǎnjīngshuōxiāhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睜著眼睛說瞎話

Âm Hán Việt TRANH TRƯỚC NHÃN TÌNH THUYẾT HẠT THOẠI

睁着眼睛说瞎话 nghĩa là nói dối trắng trợn, nói nhảm nhí.

Nghĩa của 睁着眼睛说瞎话

zhēngzheyǎnjīngshuōxiāhuà

TRANH TRƯỚC NHÃN TÌNH THUYẾT HẠT THOẠIphồn thể 睜著眼睛說瞎話
  1. thành ngữ Nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí

Câu hỏi thường gặp

睁着眼睛说瞎话 nghĩa là gì?

睁着眼睛说瞎话 (zhēngzheyǎnjīngshuōxiāhuà) nghĩa là nói dối trắng trợn, nói nhảm nhí.

睁着眼睛说瞎话 đọc thế nào?

睁着眼睛说瞎话 đọc là zhēngzheyǎnjīngshuōxiāhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 睁着眼睛说瞎话 là gì?

Âm Hán Việt của 睁着眼睛说瞎话 là "tranh trước nhãn tình thuyết hạt thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.