TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡梦中

shuìmèngzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睡夢中

Âm Hán Việt THỤY MỘNG TRUNG

睡梦中 nghĩa là ngủ say, đang mơ.

Nghĩa của 睡梦中

shuìmèngzhōng

THỤY MỘNG TRUNGphồn thể 睡夢中
  1. Ngủ say
  2. Đang mơ

Câu hỏi thường gặp

睡梦中 nghĩa là gì?

睡梦中 (shuìmèngzhōng) nghĩa là ngủ say, đang mơ.

睡梦中 đọc thế nào?

睡梦中 đọc là shuìmèngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡梦中 là gì?

Âm Hán Việt của 睡梦中 là "thụy mộng trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.