TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督办

dūbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 督辦

Âm Hán Việt ĐỐC BIỆN

督办 nghĩa là giám sát, giám thị.

Nghĩa của 督办

dūbàn

ĐỐC BIỆNĐộng từphồn thể 督辦
  1. Giám sát
  2. Giám thị
  3. Người giám sát

Câu hỏi thường gặp

督办 nghĩa là gì?

督办 (dūbàn) nghĩa là giám sát, giám thị.

督办 đọc thế nào?

督办 đọc là dūbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 督办 là gì?

Âm Hán Việt của 督办 là "đốc biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.