TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睦邻

mùlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睦鄰

Âm Hán Việt MỤC LÂN

睦邻 nghĩa là Hoà thuận với hàng xóm.

Nghĩa của 睦邻

mùlín

MỤC LÂNĐộng từphồn thể 睦鄰
  1. Hoà thuận với hàng xóm
  2. Mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Câu hỏi thường gặp

睦邻 nghĩa là gì?

睦邻 (mùlín) nghĩa là Hoà thuận với hàng xóm.

睦邻 đọc thế nào?

睦邻 đọc là mùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 睦邻 là gì?

Âm Hán Việt của 睦邻 là "mục lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.