TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睽隔

kuígé giọng máy của trình duyệt

睽隔 nghĩa là bị chia cách, bị xa cách.

Nghĩa của 睽隔

kuígé

  1. Bị chia cách
  2. văn học Bị xa cách

Câu hỏi thường gặp

睽隔 nghĩa là gì?

睽隔 (kuígé) nghĩa là bị chia cách, bị xa cách.

睽隔 đọc thế nào?

睽隔 đọc là kuígé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.