TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞈蒙

wěngméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞈矇

瞈蒙 nghĩa là thị lực mờ.

Nghĩa của 瞈蒙

wěngméng

phồn thể 瞈矇
  1. Thị lực mờ

Câu hỏi thường gặp

瞈蒙 nghĩa là gì?

瞈蒙 (wěngméng) nghĩa là thị lực mờ.

瞈蒙 đọc thế nào?

瞈蒙 đọc là wěngméng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.