Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: sân, miễn
瞋 nghĩa là trừng mắt giận dữ, nhìn trừng trừng.
Nghĩa của 瞋
chēn
văn học Trừng mắt giận dữ; nhìn trừng trừng
Câu hỏi thường gặp
瞋 nghĩa là gì?
瞋 (chēn) nghĩa là trừng mắt giận dữ, nhìn trừng trừng.
瞋 đọc thế nào?
瞋 đọc là chēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.