Mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dàbān Nièpánjīng)); nghĩa là không thấy được toàn cảnh
Nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
Không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
Câu hỏi thường gặp
瞎子摸象 nghĩa là gì?
瞎子摸象 (xiāzimōxiàng) nghĩa là mù sờ voi.
瞎子摸象 đọc thế nào?
瞎子摸象 đọc là xiāzimōxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞎子摸象 là gì?
Âm Hán Việt của 瞎子摸象 là "hạt tử mô tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.