TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞎忙

xiāmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT MANG

瞎忙 nghĩa là bận rộn vô ích.

Nghĩa của 瞎忙

xiāmáng

HẠT MANGĐộng từ
  1. Bận rộn vô ích
  2. Làm việc không có kết quả

Câu hỏi thường gặp

瞎忙 nghĩa là gì?

瞎忙 (xiāmáng) nghĩa là bận rộn vô ích.

瞎忙 đọc thế nào?

瞎忙 đọc là xiāmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞎忙 là gì?

Âm Hán Việt của 瞎忙 là "hạt mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.