TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞎拼

xiāpīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT BÍNH

瞎拼 nghĩa là Mua sắm như một thú vui (từ mượn).

Nghĩa của 瞎拼

xiāpīn

HẠT BÍNHĐộng từ
  1. Đài Loan Mua sắm như một thú vui (từ mượn)

Câu hỏi thường gặp

瞎拼 nghĩa là gì?

瞎拼 (xiāpīn) nghĩa là Mua sắm như một thú vui (từ mượn).

瞎拼 đọc thế nào?

瞎拼 đọc là xiāpīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞎拼 là gì?

Âm Hán Việt của 瞎拼 là "hạt bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.