瞎拼 (xiāpīn) nghĩa là Mua sắm như một thú vui (từ mượn).
瞎拼 đọc thế nào?
瞎拼 đọc là xiāpīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞎拼 là gì?
Âm Hán Việt của 瞎拼 là "hạt bính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.