TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞎指挥

xiāzhǐhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞎指揮

Âm Hán Việt HẠT CHỈ HUY

瞎指挥 nghĩa là Chỉ huy một cách vô nghĩa.

Nghĩa của 瞎指挥

xiāzhǐhuī

HẠT CHỈ HUYphồn thể 瞎指揮
  1. Chỉ huy một cách vô nghĩa
  2. Ra lệnh trong vô tri

Câu hỏi thường gặp

瞎指挥 nghĩa là gì?

瞎指挥 (xiāzhǐhuī) nghĩa là Chỉ huy một cách vô nghĩa.

瞎指挥 đọc thế nào?

瞎指挥 đọc là xiāzhǐhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞎指挥 là gì?

Âm Hán Việt của 瞎指挥 là "hạt chỉ huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.