TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞎晃

xiāhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT HOẢNG

瞎晃 nghĩa là đi lang thang, làm loạn.

Nghĩa của 瞎晃

xiāhuàng

HẠT HOẢNG
  1. Đi lang thang
  2. Làm loạn

Câu hỏi thường gặp

瞎晃 nghĩa là gì?

瞎晃 (xiāhuàng) nghĩa là đi lang thang, làm loạn.

瞎晃 đọc thế nào?

瞎晃 đọc là xiāhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞎晃 là gì?

Âm Hán Việt của 瞎晃 là "hạt hoảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.