TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞎逛

xiāguàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT CUỐNG

瞎逛 nghĩa là Đi lang thang không mục đích.

Nghĩa của 瞎逛

xiāguàng

HẠT CUỐNG
  1. Đi lang thang không mục đích

Câu hỏi thường gặp

瞎逛 nghĩa là gì?

瞎逛 (xiāguàng) nghĩa là Đi lang thang không mục đích.

瞎逛 đọc thế nào?

瞎逛 đọc là xiāguàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞎逛 là gì?

Âm Hán Việt của 瞎逛 là "hạt cuống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.