TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞒天过海

mántiānguòhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞞天過海

Âm Hán Việt MAN THIÊN QUÁ HẢI

瞒天过海 nghĩa là Vượt biển bằng mưu kế.

Nghĩa của 瞒天过海

mántiānguòhǎi

MAN THIÊN QUÁ HẢICụm từphồn thể 瞞天過海
  1. thành ngữ Vượt biển bằng mưu kế
  2. Đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Câu hỏi thường gặp

瞒天过海 nghĩa là gì?

瞒天过海 (mántiānguòhǎi) nghĩa là Vượt biển bằng mưu kế.

瞒天过海 đọc thế nào?

瞒天过海 đọc là mántiānguòhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞒天过海 là gì?

Âm Hán Việt của 瞒天过海 là "man thiên quá hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.