TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞠

chēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, xanh, đường

瞠 nghĩa là Trố mắt nhìn điều ngoài tầm với.

Nghĩa của 瞠

chēng

  1. Trố mắt nhìn điều ngoài tầm với

Thành ngữ có 瞠

Câu hỏi thường gặp

瞠 nghĩa là gì?

瞠 (chēng) nghĩa là Trố mắt nhìn điều ngoài tầm với.

瞠 đọc thế nào?

瞠 đọc là chēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.