瞠目以对 nghĩa là đơ người nhìn lại, trợn mắt nhìn lại.
Nghĩa của 瞠目以对
chēngmùyǐduì
phồn thể 瞠目以對
Đơ người nhìn lại
Trợn mắt nhìn lại
Câu hỏi thường gặp
瞠目以对 nghĩa là gì?
瞠目以对 (chēngmùyǐduì) nghĩa là đơ người nhìn lại, trợn mắt nhìn lại.
瞠目以对 đọc thế nào?
瞠目以对 đọc là chēngmùyǐduì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.