TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞢

méng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 16

瞢 nghĩa là thị lực mờ ảo, cảm thấy xấu hổ.

Nghĩa của 瞢

méng

  1. Thị lực mờ ảo
  2. Cảm thấy xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

瞢 nghĩa là gì?

瞢 (méng) nghĩa là thị lực mờ ảo, cảm thấy xấu hổ.

瞢 đọc thế nào?

瞢 đọc là méng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.