TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞧着办

qiáozhebàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞧著辦

Âm Hán Việt TIỀU TRƯỚC BIỆN

瞧着办 nghĩa là Làm theo cách mình thấy đúng.

Nghĩa của 瞧着办

qiáozhebàn

TIỀU TRƯỚC BIỆNphồn thể 瞧著辦
  1. Làm theo cách mình thấy đúng
  2. Tùy bạn quyết định.
  3. Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì.

Câu hỏi thường gặp

瞧着办 nghĩa là gì?

瞧着办 (qiáozhebàn) nghĩa là Làm theo cách mình thấy đúng.

瞧着办 đọc thế nào?

瞧着办 đọc là qiáozhebàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞧着办 là gì?

Âm Hán Việt của 瞧着办 là "tiều trước biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.